✨ Lập lá số + luận giải 12 cung miễn phí, có kết quả trong 1 giây✦🐐 Tử vi 2027 Đinh Mùi cho 12 con giáp đã có✦🧧 Xem tuổi xông đất Tết 2027✦🔢 Thần số học & xem tuổi hợp nhau miễn phí✦🔒 Ngày giờ sinh tính ngay trên máy bạn, không lưu lên máy chủ✦✨ Lập lá số + luận giải 12 cung miễn phí, có kết quả trong 1 giây✦🐐 Tử vi 2027 Đinh Mùi cho 12 con giáp đã có✦🧧 Xem tuổi xông đất Tết 2027✦🔢 Thần số học & xem tuổi hợp nhau miễn phí✦🔒 Ngày giờ sinh tính ngay trên máy bạn, không lưu lên máy chủ✦

Tết Đinh Mùi 2027

Giờ tốt ngày Tết 2027 theo tuổi

Chọn năm sinh âm lịch, xem ngay 10 ngày đầu năm: giờ hoàng đạo, hướng xuất hành, giờ khai bút, giờ mở hàng hợp tuổi và ngày xung tuổi. Miễn phí, tham khảo.

Mùng 1 – mùng 10 Tết 2027 (chung mọi tuổi)

Chọn năm sinh để lọc giờ khai bút, giờ mở hàng hợp tuổi và đánh dấu ngày xung.

  1. Mùng 1 · Thứ Bảy, 06/02/2027

    Ngày Bính Thìn · Hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn

    Giờ hoàng đạo
    Dần 03h–05hThìn 07h–09hTỵ 09h–11hThân 15h–17hDậu 17h–19hHợi 21h–23h
    Xuất hành
    Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Đông
    Giờ khai bút
    Dần (03h–05h), Thìn (07h–09h)
    Giờ mở hàng
    Thìn (07h–09h), Tỵ (09h–11h)
    Ghi chú
    Tuổi xung ngày: Tuất.
  2. Mùng 2 · Chủ nhật, 07/02/2027

    Ngày Đinh Tỵ · Hoàng đạo Thiên Đức · Trực Bình

    Giờ hoàng đạo
    Sửu 01h–03hThìn 07h–09hNgọ 11h–13hMùi 13h–15hTuất 19h–21hHợi 21h–23h
    Xuất hành
    Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Đông
    Giờ khai bút
    Thìn (07h–09h), Ngọ (11h–13h)
    Giờ mở hàng
    Thìn (07h–09h), Ngọ (11h–13h)
    Ghi chú
    Tuổi xung ngày: Hợi.
  3. Mùng 3 · Thứ Hai, 08/02/2027

    Ngày Mậu Ngọ · Hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định

    Giờ hoàng đạo
    Tý 23h–01hSửu 01h–03hMão 05h–07hNgọ 11h–13hThân 15h–17hDậu 17h–19h
    Xuất hành
    Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc
    Giờ khai bút
    Mão (05h–07h), Ngọ (11h–13h)
    Giờ mở hàng
    Mão (05h–07h), Ngọ (11h–13h)
    Ghi chú
    Ngày Tam nương (dân gian kiêng khởi sự lớn). Tuổi xung ngày: Tý.
  4. Mùng 4 · Thứ Ba, 09/02/2027

    Ngày Kỷ Mùi · Hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp

    Giờ hoàng đạo
    Dần 03h–05hMão 05h–07hTỵ 09h–11hThân 15h–17hTuất 19h–21hHợi 21h–23h
    Xuất hành
    Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Nam
    Giờ khai bút
    Dần (03h–05h), Mão (05h–07h)
    Giờ mở hàng
    Mão (05h–07h), Tỵ (09h–11h)
    Ghi chú
    Tuổi xung ngày: Sửu.
  5. Mùng 5 · Thứ Tư, 10/02/2027

    Ngày Canh Thân · Hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá

    Giờ hoàng đạo
    Tý 23h–01hSửu 01h–03hThìn 07h–09hTỵ 09h–11hMùi 13h–15hTuất 19h–21h
    Xuất hành
    Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Tây Nam
    Giờ khai bút
    Thìn (07h–09h), Tỵ (09h–11h)
    Giờ mở hàng
    Thìn (07h–09h), Tỵ (09h–11h)
    Ghi chú
    Ngày Nguyệt kỵ (dân gian kiêng khởi sự lớn). Tuổi xung ngày: Dần.
  6. Mùng 6 · Thứ Năm, 11/02/2027

    Ngày Tân Dậu · Hắc đạo Huyền Vũ · Trực Nguy

    Giờ hoàng đạo
    Tý 23h–01hDần 03h–05hMão 05h–07hNgọ 11h–13hMùi 13h–15hDậu 17h–19h
    Xuất hành
    Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Tây Nam
    Giờ khai bút
    Dần (03h–05h), Mão (05h–07h)
    Giờ mở hàng
    Mão (05h–07h), Ngọ (11h–13h)
    Ghi chú
    Tuổi xung ngày: Mão.
  7. Mùng 7 · Thứ Sáu, 12/02/2027

    Ngày Nhâm Tuất · Hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành

    Giờ hoàng đạo
    Dần 03h–05hThìn 07h–09hTỵ 09h–11hThân 15h–17hDậu 17h–19hHợi 21h–23h
    Xuất hành
    Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây
    Giờ khai bút
    Dần (03h–05h), Thìn (07h–09h)
    Giờ mở hàng
    Thìn (07h–09h), Tỵ (09h–11h)
    Ghi chú
    Ngày Tam nương (dân gian kiêng khởi sự lớn). Tuổi xung ngày: Thìn.
  8. Mùng 8 · Thứ Bảy, 13/02/2027

    Ngày Quý Hợi · Hắc đạo Câu Trận · Trực Thu

    Giờ hoàng đạo
    Sửu 01h–03hThìn 07h–09hNgọ 11h–13hMùi 13h–15hTuất 19h–21hHợi 21h–23h
    Xuất hành
    Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Tây Bắc
    Giờ khai bút
    Thìn (07h–09h), Ngọ (11h–13h)
    Giờ mở hàng
    Thìn (07h–09h), Ngọ (11h–13h)
    Ghi chú
    Tuổi xung ngày: Tỵ.
  9. Mùng 9 · Chủ nhật, 14/02/2027

    Ngày Giáp Tý · Hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai

    Giờ hoàng đạo
    Tý 23h–01hSửu 01h–03hMão 05h–07hNgọ 11h–13hThân 15h–17hDậu 17h–19h
    Xuất hành
    Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam
    Giờ khai bút
    Mão (05h–07h), Ngọ (11h–13h)
    Giờ mở hàng
    Mão (05h–07h), Ngọ (11h–13h)
    Ghi chú
    Ngày Sát chủ (dân gian kiêng khởi sự lớn). Tuổi xung ngày: Ngọ.
  10. Mùng 10 · Thứ Hai, 15/02/2027

    Ngày Ất Sửu · Hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế

    Giờ hoàng đạo
    Dần 03h–05hMão 05h–07hTỵ 09h–11hThân 15h–17hTuất 19h–21hHợi 21h–23h
    Xuất hành
    Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam
    Giờ khai bút
    Dần (03h–05h), Mão (05h–07h)
    Giờ mở hàng
    Mão (05h–07h), Tỵ (09h–11h)
    Ghi chú
    Tuổi xung ngày: Mùi.

Chọn giờ đẹp ngày Tết mà không phải tra ba cuốn lịch

Sáng mùng 1 nên xuất hành hướng nào, mấy giờ khai bút cho con, ngày nào mở hàng thì hợp tuổi chủ quán? Mỗi năm cả nhà lại hỏi nhau, rồi mở ba cuốn lịch thấy ba bảng khác nhau. Trang này gom tất cả vào một bảng: chọn năm sinh là thấy ngay mười ngày đầu năm, ngày nào hợp, ngày nào nên để dành việc lớn sang hôm khác.

Mùng 1 Tết Đinh Mùi là 06/02/2027. Mỗi ngày trong bảng có giờ hoàng đạo (sáu khung giờ ứng với thần tốt của ngày), hướng Hỷ Thần (niềm vui) và Tài Thần (tài lộc) theo can của ngày, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, Trực và các ngày kỵ dân gian như Tam nương, Nguyệt kỵ. Khi bạn chọn năm sinh, hệ thống so địa chi của ngày với tuổi bạn: ngày tam hợp, lục hợp được đánh dấu "hợp tuổi"; ngày lục xung đánh dấu "xung tuổi", và nếu can cũng khắc thì ghi rõ "thiên khắc địa xung".

Giờ khai bút được chọn trong các giờ hoàng đạo từ giờ Dần đến giờ Ngọ (3h–13h), giờ mở hàng trong giờ hoàng đạo từ giờ Mão đến giờ Thân (5h–17h), đã bỏ giờ xung, hình, hại với tuổi và ưu tiên giờ hợp tuổi. Cách chọn đơn giản và minh bạch, ghi rõ ở cuối trang để bạn tự kiểm tra.

Những ngày "xung tuổi" không phải ngày xấu cho mọi việc; dân gian chỉ khuyên để dành những việc trọng đại như khai trương, ký kết lớn sang ngày khác. Đi chúc Tết, thăm họ hàng, nghỉ ngơi vẫn hoàn toàn bình thường. Tất cả chỉ là tham khảo, chiêm nghiệm; điều quan trọng nhất vẫn là sắp xếp thời gian hợp với cả nhà.

Câu hỏi thường gặp

Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết 2027 là những giờ nào?

Mùng 1 Tết (6/2/2027) là ngày Bính Thìn, giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Hướng xuất hành mùng 1 Tết 2027?

Ngày Bính Thìn: Hỷ Thần ở Tây Nam, Tài Thần ở Chính Đông. Bạn có thể đi một đoạn ngắn theo hướng này rồi mới đi chúc Tết.

Ngày xung tuổi có nên ra đường không?

Vẫn đi lại, chúc Tết bình thường. Dân gian chỉ khuyên dời những việc lớn như khai trương, ký hợp đồng sang ngày hợp tuổi hơn.

Sinh tháng Giêng, tháng Chạp thì chọn năm sinh nào?

Chọn theo năm âm lịch. Ví dụ sinh ngày 20/1/1991 dương lịch là trước Tết Tân Mùi nên vẫn thuộc năm Canh Ngọ 1990.

Giờ khai bút cho học sinh nên chọn thế nào?

Chọn năm sinh của con, xem cột "Khai bút" của mùng 1 đến mùng 3; nhiều nhà khai bút sáng mùng 1 hoặc mùng 2 với vài câu chúc đầu năm.

Ghi chú phương pháp tính
  • Ngày Tết lấy từ thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức theo giờ Việt Nam (UTC+7): mùng 1 Tết Đinh Mùi là 6/2/2027.
  • Giờ hoàng đạo theo chi của ngày (bảng 12 thần trực nhật thông dụng). Hướng Hỷ Thần, Tài Thần theo can của ngày.
  • Hợp tuổi: chi ngày tam hợp hoặc lục hợp với chi tuổi. Xung tuổi: lục xung; thêm can khắc là thiên khắc địa xung.
  • Giờ khai bút: giờ hoàng đạo từ Dần đến Ngọ (3h–13h); giờ mở hàng: giờ hoàng đạo từ Mão đến Thân (5h–17h); bỏ giờ xung, hình, hại với tuổi, ưu tiên giờ hợp tuổi.
  • Ngày nên chọn: hoàng đạo hoặc Trực tốt, không xung tuổi, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Sát chủ; ưu tiên ngày hợp tuổi.

Thông tin mang tính tham khảo văn hoá truyền thống.

Muốn biết năm 2027 của riêng mình?

Bảng theo tuổi giống nhau cho mọi người cùng năm sinh. Lá số tử vi theo ngày giờ sinh cho thấy tiểu hạn, sao lưu niên và tháng thuận của riêng bạn.

Nội dung mang tính tham khảo theo phong tục, chiêm nghiệm. Thiên Bàn không bán vật phẩm hay dịch vụ cúng bái.